52 từ vựng tiếng anh về nhà bếp

1. dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.əʳ/ – máy rửa bát

2. dish drainer /dɪʃ ˈdreɪn.əʳ/ – rá đựng bát

3. steamer /ˈstiː.məʳ/ – rá để hấp

4. can opener /kæn ˈəʊ.pən.əʳ/ – cái mở đồ hộp

5. frying pan /fraɪ.ɪŋ pæn/ – chảo rán

6. bottle opener /ˈbɒt.ļ ˈəʊ.pən.əʳ/ – cái mở nắp chai

7.colander /ˈkʌl.ɪn.dəʳ/ – cái chao

8. saucepan /ˈsɔː.spæn/ – cái xoong

9. lid /lɪd/ – nắp, vung

10. dishwashing liquid /ˈdɪʃwɔʃɪŋ ˌlɪkwɪd/ – nước rửa bát

11. scouring pad /skaʊəʳɪŋ pæd/ – miếng cọ rửa

12. blender /ˈblen.dəʳ/ – máy xay sinh tố

13. pot /pɒt/ – hũ, vại, nồi to dài

14. casserole dish /ˈkæs.ər.əʊl dɪʃ/ – nồi hầm

15. canister /ˈkæn.ɪ.stəʳ/ – hộp nhỏ

16. toaster /ˈtəʊ.stəʳ/ – lò nướng bánh

17. roasting pan /ˈrəʊ.stɪŋ pæn/ – chảo nướng (dùng nướng thức ăn trong lò

18. dishtowel /dɪʃ taʊəl/ – khăn lau bát đĩa

19. refrigerator /rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.təʳ/ – tủ lạnh

20. freezer /ˈfriː.zəʳ/ – ngăn lạnh

21. ice tray /aɪs treɪ/ – khay đá

22. cabinet /ˈkæb.ɪ.nət/ – tủ nhiều ngăn

23. microwave oven /ˈmaɪ.krəʊ.weɪv ˈʌv.ən/ – lò vi sóng

24.mixing bowl /mɪksɪŋ bəʊl/ – bát to để trộn

25. rolling pin /ˈrəʊ.lɪŋ pɪn/ – trục cán bột

26. cutting board /ˈkʌt.ɪŋ bɔːd/ – thớt

27. counter /ˈkaʊn.təʳ/ – bề mặt chỗ nấu ăn

28. teakettle /tiːket.ļ/ – ấm đun nước pha trà

29. burner /ˈbɜː.nəʳ/ – bếp

30. stove /stəʊv/ – bếp ga

31. coffee maker /ˈkɔfi ˈmeɪkə/ – máy pha cà phê

32. oven /ˈʌv.ən/ – lò hấp

33. broiler /ˈbrɔɪ.ləʳ/ – vỉ nướng

34. pot holder /pɒt ˈhəʊl.dəʳ/ – miếng lót nồi

35. timer/ˈkɪtʃ.ən ˈtaɪ.məʳ/- đồng hồ để trong bếp

36. oven mitt/ˈʌv.ən mɪt/- găng tay chống nóng (để nấu nướng)

37. jar /dʒɑːʳ/ – vại, bình, lọ

38. mixer /ˈmɪk.səʳ/ – máy trộn

39. food processor/fuːd ˈprəʊ.ses.əʳ/máy chế biến t hực phẩm

40. sink /sɪŋk/ – bồn rửa bát

41. dishes /dɪʃiz/ – bát đĩa

42. paper towel/ˈpeɪ.pəʳ taʊəl/ – khăn giấy

43. sponge /spʌndʒ/- bọt biển, xốp

44. coffee grinder/ˈkɒf.i ˈgraɪn.dəʳ/- máy nghiền cà phê

45. cabinet /ˈkæbɪnət/ tủ có ngăn

46. chopstick /ˈtʃɑːpstɪk/ Đũa

47. china /’tʃainə/ đồ sứ

48. food container / fuːd kənˈteɪnər / hộp chứa thức ăn

49. pan /pæn/ chảo

50. bowl /bəʊl/ chén/tô

51. cooker /kʊkəʳ/ cái nồi

52. toque /touk/ nón đầu bếp

Bình luận Facebook

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

scroll to top